Máy đếm phôi carton sóng R106 / R106-D – Đếm chồng phôi bằng camera, in tem ngay tại chỗ
Số lượng tấm trong mỗi chồng phôi là số liệu gốc cho giao nhận giữa máy sóng, kho phôi và các công đoạn in, bế, dán. Đếm tay hoặc ước lượng theo chiều cao chồng thường sai lệch, dẫn đến thiếu hàng khi giao, dư phôi tồn kho và tranh cãi số liệu giữa các ca. Máy đếm phôi carton sóng R106 / R106-D dùng camera chụp cạnh chồng phôi, đếm số tấm trong vài giây và in tem kết quả để dán ngay lên chồng hàng.
Tổng quan về máy
R106 là thiết bị đếm tấm carton sóng dạng trụ đứng có bánh xe, đẩy đến từng chồng phôi để đếm. Máy gồm mô-đun camera chạy trên thanh trượt đứng, màn hình cảm ứng 12,1 inch, máy in tem nhãn, máy quét mã vạch không dây và tủ điều khiển điện. Camera quét dọc theo cạnh chồng phôi (mặt sóng hướng về phía camera), phần mềm nhận dạng từng lớp sóng và cho ra số tấm.
Dòng máy có hai model: R106 dùng nguồn điện lưới và R106-D có thêm pin lithium 1280 Wh, làm việc được ở những vị trí không tiện kéo dây nguồn.
Chức năng chính
- Đếm chính xác số lượng tấm carton sóng trong từng chồng.
- Đếm được các loại sóng A, B, C, E (không áp dụng cho sóng F) và tấm nhiều lớp sóng đôi, sóng ba.
- Máy in tem nhãn tự động in kết quả sau mỗi lần đếm để dán lên chồng phôi.
- Đầu đọc mã vạch nhận thông tin từ công đoạn trước như số đơn hàng (P.O.), tên khách hàng, kích thước tấm; các thông tin này được in kèm trên tem.
Ứng dụng
- Đếm phôi tại đầu ra máy sóng, khu vực xếp chồng và kho phôi tấm.
- Kiểm đếm phôi trước khi cấp cho máy in flexo, máy bế, máy dán.
- Kiểm đếm phôi tấm trước khi giao cho khách hàng mua phôi.
- Dán tem nhận dạng chồng hàng phục vụ quản lý tồn kho bán thành phẩm.
Đặc điểm kỹ thuật nổi bật
1. Đếm bằng hình ảnh, không tiếp xúc
- Camera chạy trên thanh trượt đứng, chiều cao đếm tối đa 2300 mm.
- Độ chính xác đếm 99,9%, mỗi chu kỳ đếm dưới 6 giây.
- Phần mềm hiển thị hình ảnh thời gian thực, loại sóng, chiều cao pallet và số đếm.
2. Giao diện vận hành đơn giản
- Màn hình cảm ứng 12,1 inch, chọn loại sóng và hệ số nhãn ngay trên màn hình.
- Chỉ báo khoảng cách giúp người vận hành đặt máy đúng vị trí so với chồng phôi.
- Lưu nhật ký các lần đếm.
3. Quét mã – đếm – in tem trong một thao tác
- Máy quét mã vạch không dây lấy thông tin đơn hàng.
- Máy in tem nhãn in số lượng kèm thông tin đơn hàng ngay sau khi đếm.
4. Cơ động trong xưởng
- Thân máy có bánh xe, vỏ thép không gỉ, trọng lượng 110 kg.
- Model R106-D dùng nguồn kép: điện lưới và pin lithium 1280 Wh.
- Làm việc ở nhiệt độ -10°C đến 40°C, độ ẩm 30% đến 95%.
Lợi ích thực tế cho nhà máy
- Số liệu phôi chính xác: giảm thiếu, dư phôi giữa các công đoạn và khi giao hàng.
- Tiết kiệm thời gian kiểm đếm: mỗi chồng chỉ mất vài giây thay vì đếm tay.
- Truy xuất theo đơn hàng: mỗi chồng có tem ghi số lượng và thông tin đơn hàng.
- Giảm phụ thuộc vào người đếm: kết quả không thay đổi theo ca hay theo người.
Đối tượng khách hàng phù hợp
- Nhà máy có dây chuyền sóng, sản lượng phôi tấm lớn.
- Nhà máy bán phôi tấm cho các xưởng gia công thùng.
- Xưởng gia công thùng cần kiểm đếm phôi nhập về.
Thông số kỹ thuật máy đếm phôi carton sóng R106 / R106-D
| Thông số | R106 | R106-D |
|---|---|---|
| Nguồn điện | AC 110–240 V, 50/60 Hz | Nguồn kép: AC 110–240 V, 50/60 Hz và pin lithium 1280 Wh |
| Kích thước máy | 2849 × 860 × 576 mm | |
| Màn hình điều khiển (HMI) | Cảm ứng 12,1 inch | |
| Chiều cao đếm tối đa | 2300 mm | |
| Loại sóng đếm được | Sóng đơn A / B / C / E; sóng đôi và sóng ba với tổ hợp bất kỳ của A, B, C, E (mặt sóng hướng về phía camera) | |
| Tiêu cự camera | 500 mm | |
| Độ chính xác đếm | 99,9% | |
| Chu kỳ làm việc | < 6 giây / chu kỳ | |
| Phần mềm đếm | 1 bộ | |
| Đầu vào dữ liệu | Máy quét mã vạch không dây | |
| Đầu ra dữ liệu | Máy in tem nhãn | |
| Tính năng đặc biệt | Hiển thị khoảng cách | |
| Công suất định mức | 300 W | |
| Vật liệu vỏ máy | Thép không gỉ | |
| Trọng lượng | 110 kg | |
| Môi trường làm việc | Nhiệt độ -10°C đến 40°C; độ ẩm 30% đến 95% | |
Kết luận
Máy đếm phôi carton sóng R106 / R106-D đưa việc kiểm đếm phôi tấm từ ước lượng sang số liệu đo được, có tem nhận dạng cho từng chồng hàng. Chọn R106 khi máy làm việc tại vị trí cố định có nguồn điện, chọn R106-D khi cần di chuyển nhiều trong xưởng và kho.
Liên hệ PTS để được tư vấn model phù hợp và nhận báo giá chi tiết.








Reviews
There are no reviews yet.